nguyên dạng

nguyên dạng

Hãy lưu tài liệu này ở nguyên dạng để tham khảo sau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dạng ban đầu, dạng gốc: Chỉ hình thức, trạng thái đầu tiên, chưa bị thay đổi, cắt xén hay biến đổi so với bản gốc.
    • Dạng nguyên thủy: Chỉ hình thức sơ khai, chưa qua xử lý hoặc tinh chỉnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hãy lưu tài liệu nàynguyên dạng để tham khảo sau. (Hãy lưu tài liệu nàydạng gốc để tham khảo sau.)
    • Bức tượng được phục chế về nguyên dạng của vào thế kỷ thứ ba. (Bức tượng được phục chế về dạng ban đầu của vào thế kỷ thứ ba.)
    • Dữ liệu thô cần được giữ nguyên dạng trước khi phân tích. (Dữ liệu thô cần được giữdạng gốc trước khi phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ nguyên dạng": giữ lại hình thức, cấu trúc ban đầu không thay đổi.

    • Văn bản cổ này nên được giữ nguyên dạng để bảo tồn giá trị lịch sử. (Văn bản cổ này nên được giữdạng gốc để bảo tồn giá trị lịch sử.)
  • "trở về nguyên dạng": quay trở lại trạng thái hoặc hình dáng ban đầu.

    • Sau khi thử nghiệm, mẫu vật được yêu cầu trở về nguyên dạng. (Sau khi thử nghiệm, mẫu vật được yêu cầu trở về dạng ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên bản (danh từ): bản gốc, bản đầu tiên (thường dùng cho tài liệu, tác phẩm).

    • Bản thảo nguyên bản của nhà văn được lưu giữ trong viện bảo tàng. (Bản thảo gốc của nhà văn được lưu giữ trong viện bảo tàng.)
  • Dạng gốc (danh từ): hình thức nguyên thủy, chưa qua chỉnh sửa.

    • Phần mềm này cho phép bạn khôi phục file về dạng gốc. (Phần mềm này cho phép bạn khôi phục file về hình thức ban đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dạng ban đầu: hình thức lúc đầu.
  • Dạng nguyên thủy: hình thức sơ khai, chưa phát triển.
  • Dạng đầu tiên: hình thức trước nhất.
Các cụm từ liên quan
  • nguyên dạng: đang tồn tạitrạng thái gốc.
    • Chiếc hóa thạch vẫn còn nguyên dạng sau hàng triệu năm. (Chiếc hóa thạch vẫn còndạng ban đầu sau hàng triệu năm.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "nguyên dạng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)